ONE Logo

TZS đến USD

Chuyển đổi Shilling Tanzania (TZS) sang Đô la Mỹ (USD) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ ONE

TZS - Shilling Tanzania select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
Sh
USD - Đô la Mỹ select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
$

Tỷ giá hối đoái TZS/USD 0.00037924 đã cập nhật 25 phút trước

https://exchangerates.one/vi/tzs-to-usd
Sao chép!

Chuyển đổi từ Shilling Tanzania (TZS) sang Đô la Mỹ (USD)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Shilling Tanzania (TZS) sang Đô la Mỹ (USD) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá TZS sang USD của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Shilling Tanzania là tiền tệ của Tanzania

Đô la Mỹ là tiền tệ của Samoa thuộc Mỹ, Ca-ri-bê Hà Lan, Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Campuchia, Ecuador, El Salvador, Guam, Quần đảo Marshall, Micronesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Panama, Puerto Rico, Timor-Leste, Quần đảo Turks và Caicos, Hoa Kỳ

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania với Đô la Mỹ

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ TZS Phí chuyển nhượng USD
0% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD
1% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD
2% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD
3% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD
4% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD
5% 1 TZS 0.010 TZS 1.0 USD

Chuyển đổi Shilling Tanzania thành Đô la Mỹ

TZS USD
1 0.00038
5 0.0019
10 0.0038
20 0.0076
50 0.019
100 0.038
250 0.095
500 0.19
1000 0.38

Chuyển đổi Đô la Mỹ thành Shilling Tanzania

USD TZS
1 2636.86
5 13184.30
10 26368.60
20 52737.20
50 131843.01
100 263686.02
250 659215.06
500 1318430.13
1000 2636860.27

Thông tin thêm về TZS hoặc USD

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về TZS (Shilling Tanzania) hoặc USD (Đô la Mỹ), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ