ONE Logo

THB đến EUR

Chuyển đổi Bạt Thái Lan (THB) sang Euro (EUR) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ ONE

THB - Bạt Thái Lan select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
฿
EUR - Euro select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}

Tỷ giá hối đoái THB/EUR 0.025992 đã cập nhật 55 phút trước

https://exchangerates.one/vi/thb-to-eur
Sao chép!

Chuyển đổi từ Bạt Thái Lan (THB) sang Euro (EUR)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Bạt Thái Lan (THB) sang Euro (EUR) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá THB sang EUR của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Bạt Thái Lan là tiền tệ của Thái Lan

Euro là tiền tệ của Quần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Bạt Thái Lan với Euro

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ THB Phí chuyển nhượng EUR
0% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR
1% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR
2% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR
3% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR
4% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR
5% 1 THB 0.010 THB 1.0 EUR

Chuyển đổi Bạt Thái Lan thành Euro

THB EUR
1 0.026
5 0.13
10 0.26
20 0.52
50 1.29
100 2.59
250 6.49
500 12.99
1000 25.99

Chuyển đổi Euro thành Bạt Thái Lan

EUR THB
1 38.47
5 192.37
10 384.74
20 769.48
50 1923.70
100 3847.41
250 9618.52
500 19237.05
1000 38474.10

Thông tin thêm về THB hoặc EUR

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về THB (Bạt Thái Lan) hoặc EUR (Euro), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ