ONE Logo

PGK đến LKR

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea (PGK) sang Rupee Sri Lanka (LKR) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ ONE

PGK - Kina Papua New Guinea select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
K
LKR - Rupee Sri Lanka select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
Rs

Tỷ giá hối đoái PGK/LKR 75.19 đã cập nhật 7 phút trước

https://exchangerates.one/vi/pgk-to-lkr
Sao chép!

Chuyển đổi từ Kina Papua New Guinea (PGK) sang Rupee Sri Lanka (LKR)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Kina Papua New Guinea (PGK) sang Rupee Sri Lanka (LKR) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá PGK sang LKR của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Kina Papua New Guinea là tiền tệ của Papua New Guinea

Rupee Sri Lanka là tiền tệ của Sri Lanka

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Kina Papua New Guinea với Rupee Sri Lanka

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ PGK Phí chuyển nhượng LKR
0% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR
1% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR
2% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR
3% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR
4% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR
5% 1 PGK 0.010 PGK 0.25 LKR

Chuyển đổi Kina Papua New Guinea thành Rupee Sri Lanka

PGK LKR
1 75.19
5 375.95
10 751.90
20 1503.81
50 3759.54
100 7519.09
250 18797.72
500 37595.45
1000 75190.91

Chuyển đổi Rupee Sri Lanka thành Kina Papua New Guinea

LKR PGK
1 0.013
5 0.066
10 0.13
20 0.27
50 0.66
100 1.32
250 3.32
500 6.64
1000 13.29

Thông tin thêm về PGK hoặc LKR

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về PGK (Kina Papua New Guinea) hoặc LKR (Rupee Sri Lanka), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ