ONE Logo

EUR đến TRY

Chuyển đổi Euro (EUR) sang Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ ONE

EUR - Euro select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
TRY - Lia Thổ Nhĩ Kỳ select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}

Tỷ giá hối đoái EUR/TRY 53.93 đã cập nhật 9 phút trước

https://exchangerates.one/vi/eur-to-try
Sao chép!

Chuyển đổi từ Euro (EUR) sang Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Euro (EUR) sang Lia Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá EUR sang TRY của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Euro là tiền tệ của Quần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Euro với Lia Thổ Nhĩ Kỳ

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ EUR Phí chuyển nhượng TRY
0% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY
1% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY
2% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY
3% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY
4% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY
5% 1 EUR 0.010 EUR 0.46 TRY

Chuyển đổi Euro thành Lia Thổ Nhĩ Kỳ

EUR TRY
1 53.93
5 269.66
10 539.32
20 1078.64
50 2696.61
100 5393.23
250 13483.09
500 26966.18
1000 53932.37

Chuyển đổi Lia Thổ Nhĩ Kỳ thành Euro

TRY EUR
1 0.019
5 0.093
10 0.19
20 0.37
50 0.93
100 1.85
250 4.63
500 9.27
1000 18.54

Thông tin thêm về EUR hoặc TRY

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về EUR (Euro) hoặc TRY (Lia Thổ Nhĩ Kỳ), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ