ONE Logo

BMD đến EUR

Chuyển đổi Đô la Bermuda (BMD) sang Euro (EUR) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ ONE

BMD - Đô la Bermuda select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}
$
EUR - Euro select icon
search icon
  • {{ item }} - {{ lang('currency.'+item+'.name') }}

Tỷ giá hối đoái BMD/EUR 0.87410 đã cập nhật 39 phút trước

https://exchangerates.one/vi/bmd-to-eur
Sao chép!

Chuyển đổi từ Đô la Bermuda (BMD) sang Euro (EUR)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Đô la Bermuda (BMD) sang Euro (EUR) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá BMD sang EUR của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Đô la Bermuda là tiền tệ của Bermuda

Euro là tiền tệ của Quần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

world map

So sánh tỷ giá hối đoái Đô la Bermuda với Euro

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệ BMD Phí chuyển nhượng EUR
0% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR
1% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR
2% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR
3% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR
4% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR
5% 1 BMD 0.010 BMD 0.99 EUR

Chuyển đổi Đô la Bermuda thành Euro

BMD EUR
1 0.87
5 4.37
10 8.74
20 17.48
50 43.70
100 87.41
250 218.52
500 437.05
1000 874.10

Chuyển đổi Euro thành Đô la Bermuda

EUR BMD
1 1.14
5 5.72
10 11.44
20 22.88
50 57.20
100 114.40
250 286.00
500 572.01
1000 1144.02

Thông tin thêm về BMD hoặc EUR

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về BMD (Đô la Bermuda) hoặc EUR (Euro), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ